刮脸皮 guā liǎnpí
volume volume

Từ hán việt: 【quát kiểm bì】

Đọc nhanh: 刮脸皮 (quát kiểm bì). Ý nghĩa là: lêu lêu; dí ngón tay vào mặt.

Ý Nghĩa của "刮脸皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刮脸皮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lêu lêu; dí ngón tay vào mặt

用手指头在脸上划,表示对方不知羞耻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刮脸皮

  • volume volume

    - 没皮没脸 méipíméiliǎn

    - không còn mặt mũi nào nữa.

  • volume volume

    - 撕 sī 不破 bùpò 脸皮 liǎnpí

    - không tài nào làm mất thể diện.

  • volume volume

    - 静谧 jìngmì 的 de 黑夜 hēiyè , 我 wǒ 伸出 shēnchū 手指 shǒuzhǐ , 触摸 chùmō 风 fēng 调皮 tiáopí 的 de 脸庞 liǎnpáng

    - Trong màn đêm yên tĩnh, tôi đưa ngón tay ra chạm vào khuôn mặt tinh nghịch của Phong.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 缠 chán 着 zhe 我 wǒ 要钱 yàoqián

    - Anh ta cứ mặt dày bám tôi đòi tiền.

  • volume volume

    - 刮痧 guāshā 后 hòu 皮肤 pífū 会 huì 有 yǒu 红印 hóngyìn

    - Sau khi cạo gió, da sẽ có vết đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • - 每周 měizhōu 一次 yīcì 的 de 脸部 liǎnbù 护理 hùlǐ 让 ràng 她 tā 的 de 皮肤 pífū 更加 gèngjiā 光滑 guānghuá

    - Việc chăm sóc da mặt mỗi tuần giúp da cô ấy mịn màng hơn.

  • - 她 tā 用 yòng 嫩肤 nènfū 霜 shuāng 护理 hùlǐ 她 tā 的 de 皮肤 pífū , 使 shǐ 她 tā 的 de 脸部 liǎnbù 更加 gèngjiā 光滑 guānghuá

    - Cô ấy dùng kem làm mềm da để chăm sóc da, khiến khuôn mặt cô ấy mịn màng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao