别留 bié liú
volume volume

Từ hán việt: 【biệt lưu】

Đọc nhanh: 别留 (biệt lưu). Ý nghĩa là: khứ lưu. Ví dụ : - 向导要我们特别留神,因为附近有响尾蛇。 Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.. - 看江山好改,秉性难移,我滚了,别留恋。 Xem ra đánh đến chết cái nết không chừa, tôi biến đây, đừng lưu luyến.

Ý Nghĩa của "别留" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别留 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khứ lưu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 向导 xiàngdǎo 要 yào 我们 wǒmen 特别 tèbié 留神 liúshén , 因为 yīnwèi 附近 fùjìn 有 yǒu 响尾蛇 xiǎngwěishé

    - Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.

  • volume volume

    - 看 kàn 江山好改 jiāngshānhǎogǎi 秉性难移 bǐngxìngnányí 我 wǒ 滚 gǔn 了 le 别 bié 留恋 liúliàn

    - Xem ra đánh đến chết cái nết không chừa, tôi biến đây, đừng lưu luyến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别留

  • volume volume

    - 留 liú 点儿 diǎner 神 shén 留神 liúshén , 可 kě 别 bié 上当 shàngdàng

    - chú ý một chút, đừng để bị mặc lừa.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 钱 qián 抖搂 dǒulōu 光 guāng 了 le , 留着 liúzhe 办 bàn 点儿 diǎner 正事 zhèngshì

    - đừng tiêu tiền phung phí, để dành một ít dùng cho việc chính đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 留神 liúshén , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 秃噜 tūlū 了 le

    - anh nên cẩn thận, không nên nói năng thất thố.

  • volume volume

    - 把 bǎ 方便 fāngbiàn 让给 rànggěi 别人 biérén , 把 bǎ 困难 kùnnán 留给 liúgěi 自己 zìjǐ

    - nhường thuận lợi cho người khác, giữ lại khó khăn cho mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 这个 zhègè 会 huì 留下 liúxià 三个 sāngè 特别 tèbié 的 de 椭圆形 tuǒyuánxíng 印记 yìnjì

    - Tôi cá rằng điều đó sẽ để lại ba vết bầm tím rõ ràng hình bầu dục.

  • volume volume

    - 散会 sànhuì 的 de 时候 shíhou , 厂长 chǎngzhǎng 特别 tèbié 把 bǎ 他 tā 留下来 liúxiàlai 研究 yánjiū 技术 jìshù 上 shàng 的 de 问题 wèntí

    - sau khi tan họp, giám đốc nhà máy giữ riêng anh ấy ở lại để nghiên cứu vấn đề kỹ thuật.

  • volume volume

    - 留 liú 点儿 diǎner 回旋 huíxuán 的 de 余地 yúdì , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 死 sǐ 了 le

    - hãy để lại một chỗ để xoay xở, đừng nói dứt khoát quá.

  • volume volume

    - 向导 xiàngdǎo 要 yào 我们 wǒmen 特别 tèbié 留神 liúshén , 因为 yīnwèi 附近 fùjìn 有 yǒu 响尾蛇 xiǎngwěishé

    - Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao