别无其他 bié wú qítā
volume volume

Từ hán việt: 【biệt vô kì tha】

Đọc nhanh: 别无其他 (biệt vô kì tha). Ý nghĩa là: luống những.

Ý Nghĩa của "别无其他" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别无其他 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luống những

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别无其他

  • volume volume

    - 别看 biékàn 多 duō 啦 la A 梦 mèng 的 de 口袋 kǒudài 小小的 xiǎoxiǎode , 其实 qíshí , 里面 lǐmiàn 装 zhuāng 了 le 无限 wúxiàn 的 de 宝贝 bǎobèi 呢 ne !

    - Đừng nhìn vào những chiếc túi nhỏ của Doraemon, thực ra, nó chứa đựng rất nhiều bảo bối!

  • volume volume

    - 证据不足 zhèngjùbùzú , 别人 biérén 无法 wúfǎ 起诉 qǐsù 他 tā

    - Không có đủ bằng chứng để người khác truy tố anh ta

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 表面 biǎomiàn 凶 xiōng , 其实 qíshí 心 xīn 很 hěn 善良 shànliáng

    - Mặc dù có vẻ ngoài hung dữ nhưng thực ra anh ấy rất tốt bụng.

  • volume volume

    - 金无足赤 jīnwúzúchì 人无完人 rénwúwánrén 你别 nǐbié 把 bǎ 他 tā 的 de 缺点 quēdiǎn 放在心上 fàngzàixīnshàng

    - Nhân vô thập toàn, bạn đừng để ý khuyết điểm của anh ta.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 酒 jiǔ 了 le , 这个 zhègè 其实 qíshí 对 duì 我 wǒ 倒 dào 无所谓 wúsuǒwèi , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不 bù 喝酒 hējiǔ

    - Họ đã hết rượu, điều đó với tôi không quan trọng vì tôi không uống rượu.

  • volume volume

    - 她 tā 忙 máng 得 dé 无暇顾及 wúxiágùjí 其他 qítā 事情 shìqing

    - Cô ấy bận đến mức không có thời gian lo những việc khác.

  • volume volume

    - 其他 qítā 操作系统 cāozuòxìtǒng 则 zé 无法访问 wúfǎfǎngwèn

    - Các hệ điều hành khác không thể thao tác được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 分裂 fēnliè 出去 chūqù 的 de 派别 pàibié 受到 shòudào 其他 qítā 宗教团体 zōngjiàotuántǐ 的 de 蔑视 mièshì

    - Các phái tách ra này bị khinh thường bởi các tôn giáo khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao