利未记 lì wèi jì
volume volume

Từ hán việt: 【lợi vị ký】

Đọc nhanh: 利未记 (lợi vị ký). Ý nghĩa là: Sách Lêvi, Sách thứ ba của Môi-se.

Ý Nghĩa của "利未记" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

利未记 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Sách Lêvi

Book of Leviticus

✪ 2. Sách thứ ba của Môi-se

Third Book of Moses

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 利未记

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 摩西 móxī 对利 duìlì 未 wèi 人 rén 的 de 教导 jiàodǎo

    - Đó là một chỉ dẫn do Môi-se ban hành cho người Lê-vi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 忘记 wàngjì 告诉 gàosù 名利场 mínglìchǎng 你 nǐ 搬家 bānjiā 了 le

    - Bạn quên nói với Vanity Fair rằng bạn đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 可 kě 到底 dàodǐ , 你 nǐ 仍 réng 未 wèi 记得 jìde

    - Nhưng cuối cùng thì, bạn vẫn không nhớ

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 他 tā 从未 cóngwèi 忘记 wàngjì 自己 zìjǐ 的 de 初心 chūxīn

    - Anh ấy chưa từng quên ước nguyện ban đầu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决不会 juébúhuì 忘记 wàngjì , 今天 jīntiān 的 de 胜利 shènglì 是 shì 经过 jīngguò 艰苦 jiānkǔ 的 de 斗争 dòuzhēng 得来 delái 的 de

    - chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没有 méiyǒu 看 kàn 我 wǒ 日记 rìjì 的 de 权利 quánlì

    - Bạn không có quyền đọc nhật ký của tôi.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao