利口酒 lìkǒu jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lợi khẩu tửu】

Đọc nhanh: 利口酒 (lợi khẩu tửu). Ý nghĩa là: rượu (từ mượn).

Ý Nghĩa của "利口酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

利口酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rượu (từ mượn)

liquor (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 利口酒

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利口 lìkǒu ( 也 yě 说 shuō 利嘴 lìzuǐ )

    - miệng khéo nói.

  • volume volume

    - 刀口 dāokǒu 锋利 fēnglì

    - lưỡi dao sắc bén

  • volume volume

    - 剪刀 jiǎndāo 的 de 刃口 rènkǒu 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Lưỡi kéo rất sắc bén.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 了 le 两口 liǎngkǒu 酒 jiǔ

    - Anh ấy uống hai ngụm rượu.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 用 yòng 酒精 jiǔjīng 消毒 xiāodú 杀得 shādé 慌 huāng

    - Dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.

  • volume volume

    - 喝 hē 大量 dàliàng 可口可乐 kěkǒukělè 对 duì 健康 jiànkāng 不利 bùlì

    - Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 能 néng 说 shuō 一口 yīkǒu 流利 liúlì 的 de 汉语 hànyǔ

    - Anh ấy thế mà lại nói tiếng Trung lưu loát đến vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 说 shuō 一口 yīkǒu 流利 liúlì 的 de 粤语 yuèyǔ

    - Anh ấy có thể nói tiếng Quảng lưu loát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao