删润 shān rùn
volume volume

Từ hán việt: 【san nhuận】

Đọc nhanh: 删润 (san nhuận). Ý nghĩa là: Sửa chữa; trau chuốt..

Ý Nghĩa của "删润" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

删润 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sửa chữa; trau chuốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 删润

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Son dưỡng môi của bạn rất thơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使用 shǐyòng 什么 shénme 润 rùn 发乳 fàrǔ

    - Bạn dùng loại dầu xả nào?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所得 suǒde 利润 lìrùn 的 de 一半 yíbàn 交给 jiāogěi 歹徒 dǎitú 作为 zuòwéi 保护费 bǎohùfèi

    - Anh ta đưa một nửa lợi nhuận thu được cho tên côn đồ làm tiền bảo kê.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 删除 shānchú 那些 nèixiē 旧 jiù 照片 zhàopiān

    - Bạn có thể xóa những bức ảnh cũ.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • volume volume

    - 他 tā 面色 miànsè 红润 hóngrùn , 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - anh ấy vẻ mặt hồng hào, thân thể khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 润饰 rùnshì 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để chỉnh trau chuốt tác phẩm của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 想 xiǎng 删掉 shāndiào

    - Tại sao bạn muốn xóa nó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 删›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San
    • Nét bút:ノフノフ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BTLN (月廿中弓)
    • Bảng mã:U+5220
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 润›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Rùn
    • Âm hán việt: Nhuận
    • Nét bút:丶丶一丶丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELSG (水中尸土)
    • Bảng mã:U+6DA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao