初盘人 chū pán rén
volume volume

Từ hán việt: 【sơ bàn nhân】

Đọc nhanh: 初盘人 (sơ bàn nhân). Ý nghĩa là: người kiểm kê đầu.

Ý Nghĩa của "初盘人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

初盘人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kiểm kê đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 初盘人

  • volume volume

    - 初一 chūyī 我们 wǒmen 一家人 yījiārén 吃 chī 团圆饭 tuányuánfàn

    - Mùng một cả nhà chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.

  • volume volume

    - 那家厂 nàjiāchǎng 被 bèi 人盘 rénpán 了 le

    - Nhà máy đó được người ta bán lại.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 盘 pán 了 le 个 gè 新 xīn 灶 zào

    - Công nhân xây một cái bếp mới.

  • volume volume

    - 肺结核 fèijiéhé 的 de 初期 chūqī , 病症 bìngzhèng 不 bù 很 hěn 显著 xiǎnzhù , 病人 bìngrén 常常 chángcháng 不 bù 自觉 zìjué

    - thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng không rõ ràng, nên người bệnh không cảm nhận được.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 是 shì 初生之犊 chūshēngzhīdú , 不 bù 为 wèi 成见 chéngjiàn 和 hé 迷信 míxìn 所 suǒ 束缚 shùfù

    - thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 初愿 chūyuàn 是 shì 帮助 bāngzhù 更 gèng 多 duō 的 de 人 rén

    - Nguyện vọng ban đầu của anh ấy là giúp đỡ được nhiều người hơn.

  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

  • volume volume

    - 那盘 nàpán 羊肉 yángròu 看着 kànzhe 就 jiù 诱人 yòurén

    - Đĩa thịt cừu đó trông thật hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao