复盘人 fù pán rén
volume volume

Từ hán việt: 【phục bàn nhân】

Đọc nhanh: 复盘人 (phục bàn nhân). Ý nghĩa là: người kiểm kê lại.

Ý Nghĩa của "复盘人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复盘人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kiểm kê lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复盘人

  • volume volume

    - 他 tā 反复无常 fǎnfùwúcháng , 让 ràng 人 rén 烦恼 fánnǎo

    - Anh ta thay đổi thất thường, khiến người khác phiền lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 後 hòu 恢复 huīfù 些 xiē 理智 lǐzhì 同意 tóngyì 释放 shìfàng 人质 rénzhì

    - Anh ta cuối cùng đã lấy lại một chút lý trí và đồng ý thả con tin.

  • volume volume

    - 她 tā 日复一日 rìfùyírì 地 dì 照顾 zhàogu 家人 jiārén

    - Cô ấy chăm sóc gia đình mỗi ngày.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 对局 duìjú 后 hòu 都 dōu 复盘 fùpán

    - Anh ấy luôn phân tích lại sau mỗi ván cờ.

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 项 xiàng 上 shàng 人头 réntóu 同样 tóngyàng 能 néng 答复 dáfù 他 tā

    - Đầu của bạn sẽ phục vụ mục đích bình đẳng.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Cá nhân tôi nghĩ rằng vấn đề này rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao