抽盘人 chōu pán rén
volume volume

Từ hán việt: 【trừu bàn nhân】

Đọc nhanh: 抽盘人 (trừu bàn nhân). Ý nghĩa là: người rút kiểm.

Ý Nghĩa của "抽盘人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽盘人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người rút kiểm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽盘人

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 资本家 zīběnjiā 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 劳动 láodòng 人民 rénmín

    - tư bản địa chủ bóc lột nặng lãi nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 抽烟 chōuyān 的 de 人 rén

    - Tôi ghét những người hút thuốc.

  • volume volume

    - 抽水机 chōushuǐjī 坏 huài 了 le , 暂时 zànshí 用 yòng 人工 réngōng 车水 chēshuǐ

    - máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.

  • volume volume

    - 那家厂 nàjiāchǎng 被 bèi 人盘 rénpán 了 le

    - Nhà máy đó được người ta bán lại.

  • volume volume

    - 山路 shānlù 曲折 qūzhé , 游人 yóurén 盘旋 pánxuán 而 ér 上 shàng

    - đường núi quanh co, người tham quan phải đi vòng để lên.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 很 hěn 忙 máng , 但是 dànshì 总是 zǒngshì 抽时间 chōushíjiān 陪 péi 家人 jiārén

    - Mặc dù rất bận, nhưng anh ấy luôn dành thời gian cho gia đình.

  • volume volume

    - 那盘 nàpán 羊肉 yángròu 看着 kànzhe 就 jiù 诱人 yòurén

    - Đĩa thịt cừu đó trông thật hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao