划开 huá kāi
volume volume

Từ hán việt: 【hoa khai】

Đọc nhanh: 划开 (hoa khai). Ý nghĩa là: Đánh dấu vạch; kẻ vạch đánh dấu. Ví dụ : - 奋斗是桨,划开了生命中的荆棘,告别了昨日的迷茫 Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

Ý Nghĩa của "划开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

划开 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đánh dấu vạch; kẻ vạch đánh dấu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 划开

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 部门 bùmén 还 hái 在 zài 开 kāi 早会 zǎohuì

    - Bộ phận kế hoạch vẫn đang họp sáng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 履行 lǚxíng 新 xīn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ bắt đầu thực hiện kế hoạch mới.

  • volume volume

    - 开发 kāifā 海涂 hǎitú 要 yào 规划 guīhuà

    - Khai thác bãi bồi biển cần quy hoạch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 计划 jìhuà 办 bàn 开会 kāihuì

    - Họ họp ở phòng kế hoạch.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 就 jiù 计划 jìhuà 开展 kāizhǎn 研讨 yántǎo

    - Chúng tôi tổ chức nghiên cứu và thảo luận về kế hoạch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 计划 jìhuà 下个月 xiàgeyuè 开始 kāishǐ 招标 zhāobiāo

    - Chúng tôi dự định bắt đầu mời thầu vào tháng sau.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 开设 kāishè 了 le 划船 huáchuán 课程 kèchéng

    - Trường học mở lớp học chèo thuyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao