切糕 qiē gāo
volume volume

Từ hán việt: 【thiết cao】

Đọc nhanh: 切糕 (thiết cao). Ý nghĩa là: bánh óc chó ngọt truyền thống Tân Cương.

Ý Nghĩa của "切糕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

切糕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh óc chó ngọt truyền thống Tân Cương

traditional Xinjiang sweet walnut cake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 切糕

  • volume volume

    - 这个 zhègè 蛋糕 dàngāo 切成 qiēchéng 了 le 八块 bākuài

    - Cái bánh này được cắt thành tám miếng.

  • volume volume

    - 他切 tāqiè 好 hǎo 一块 yīkuài 大 dà 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy cắt xong một miếng bánh lớn.

  • volume volume

    - 她切 tāqiè 蛋糕 dàngāo 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì

    - Cô ấy cắt bánh ngọt rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 皆 jiē 是 shì 命 mìng

    - Tất cả đều là định mệnh.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 照常 zhàocháng 运作 yùnzuò

    - Mọi thứ tiếp tục hoạt động như bình thường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 习惯 xíguàn 了 le 男人 nánrén 对 duì 我 wǒ 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 蛋糕 dàngāo 一切 yīqiè 开 kāi , 孩子 háizi 们 men 就 jiù 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 了 le

    - tôi đã quen với việc đàn ông thèm thuồng tôi rồi bánh gato vừa cắt, các bé đã rất thèm rồi

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao