切带机 qiè dài jī
volume volume

Từ hán việt: 【thiết đới cơ】

Đọc nhanh: 切带机 (thiết đới cơ). Ý nghĩa là: Máy cắt nhám (công nghiệp may).

Ý Nghĩa của "切带机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

切带机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy cắt nhám (công nghiệp may)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 切带机

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 公司 gōngsī 渡过 dùguò 危机 wēijī

    - Anh ấy lãnh đạo công ty vượt qua khủng hoảng.

  • volume volume

    - 机密文件 jīmìwénjiàn 被 bèi 他 tā 谨慎 jǐnshèn 携带 xiédài

    - Những tài liệu mật được anh ta thận trọng mang theo.

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 我 wǒ 身上 shēnshàng 是否 shìfǒu 带 dài 着 zhe 打火机 dǎhuǒjī

    - Anh ấy hỏi tôi liệu tôi có mang bật lửa trên người không.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 身边 shēnbiān 总是 zǒngshì 带 dài 手机 shǒujī

    - Bố lúc nào cũng mang điện thoại bên mình.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 我 wǒ 也 yě 会 huì 开 kāi 飞机 fēijī , 那才 nàcái 带劲 dàijìn 呢 ne

    - khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 忘记 wàngjì 了 le 带 dài 手机 shǒujī

    - Hôm qua tôi đã quên mang điện thoại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 带 dài 相机 xiàngjī 了 le

    - Tôi quên mang theo máy ảnh rồi.

  • - 我们 wǒmen 需要 xūyào 找 zhǎo 一个 yígè 出租车 chūzūchē 司机 sījī 带 dài 我们 wǒmen 去 qù 机场 jīchǎng

    - Chúng tôi cần tìm một tài xế taxi để đưa chúng tôi đến sân bay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao