分机 fēnjī
volume volume

Từ hán việt: 【phân cơ】

Đọc nhanh: 分机 (phân cơ). Ý nghĩa là: máy nội bộ; máy phụ; máy con (điện thoại).

Ý Nghĩa của "分机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

分机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy nội bộ; máy phụ; máy con (điện thoại)

需通过总机才能接通电话的通话装置

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分机

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 扬言 yángyán 要 yào 炸毁 zhàhuǐ 劫持 jiéchí 的 de 客机 kèjī

    - Những kẻ khủng bố đe dọa sẽ phá hủy máy bay bị cướp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī 电量 diànliàng 只有 zhǐyǒu 百分之五 bǎifēnzhīwǔ 了 le

    - Điện thoại của tôi chỉ còn 5% pin

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 社会 shèhuì 上 shàng 的 de 不法分子 bùfǎfènzǐ 里勾外联 lǐgōuwàilián , 投机倒把 tóujīdǎobǎ , 牟取暴利 móuqǔbàolì

    - hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.

  • volume volume

    - 分支机构 fēnzhījīgòu

    - cơ quan chi nhánh

  • volume volume

    - 我 wǒ 非常 fēicháng 想要 xiǎngyào 一个 yígè 钛 tài 离心分离 líxīnfēnlí 机 jī

    - Tôi thực sự muốn có một chiếc máy ly tâm bằng titan

  • volume volume

    - 趋 qū 水性 shuǐxìng 一个 yígè 有机物 yǒujīwù 对 duì 水分 shuǐfèn 的 de 反应 fǎnyìng 而 ér 产生 chǎnshēng 的 de 运动 yùndòng

    - Chuyển đổi năng lượng của một hợp chất hữu cơ theo phản ứng với nước thành chuyển động.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 投机倒把 tóujīdǎobǎ 分子 fènzǐ 有 yǒu 瓜葛 guāgé

    - nó có dính líu với bọn đầu cơ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 试图 shìtú 解决 jiějué 他们 tāmen 的 de 分歧 fēnqí 然而 ránér 却是 quèshì 白费心机 báifèixīnjī

    - Chúng tôi đã cố gắng giải quyết sự bất đồng của họ, nhưng vô ích

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao