分任 fēn rèn
volume volume

Từ hán việt: 【phân nhiệm】

Đọc nhanh: 分任 (phân nhiệm). Ý nghĩa là: Chia ra đảm nhiệm (chức vụ; sứ mạng...). Chia ra chịu trách nhiệm (tội vạ; kết quả không tốt...).; phân nhiệm.

Ý Nghĩa của "分任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Chia ra đảm nhiệm (chức vụ; sứ mạng...). Chia ra chịu trách nhiệm (tội vạ; kết quả không tốt...).; phân nhiệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分任

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 平均分配 píngjūnfēnpèi 任务 rènwù

    - Chúng tôi chia đều nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分配 fēnpèi 了 le 各自 gèzì 的 de 任务 rènwù

    - Họ phân chia nhiệm vụ cho từng người.

  • volume volume

    - 表扬 biǎoyáng 归 guī 表扬 biǎoyáng , 可 kě 就是 jiùshì 突击 tūjī 任务 rènwù 没 méi 分配 fēnpèi 给 gěi 我们 wǒmen

    - biểu dương thì biểu dương, nhưng nhiệm vụ đột xuất thì chưa phân công cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 自 zì 分 fēn 不足以 bùzúyǐ 当 dāng 重任 zhòngrèn

    - tự thấy không đủ sức nhận trọng trách.

  • volume volume

    - 矩 jǔ , 动差 dòngchà 任意 rènyì 变量 biànliàng 的 de 正整数 zhèngzhěngshù 功效 gōngxiào 的 de 期望值 qīwàngzhí 。 第一个 dìyígè 矩是 jǔshì 分配 fēnpèi 的 de 平均数 píngjūnshù

    - 矩, độ lệch chuyển động của giá trị kỳ vọng của biến số nguyên dương bất kỳ. Chữ số đầu tiên của mũ là giá trị trung bình được phân phối.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 有 yǒu 部分 bùfèn 的 de 责任 zérèn

    - Mỗi người đều có một phần trách nhiệm.

  • volume volume

    - 队长 duìzhǎng 给 gěi 各组 gèzǔ 都 dōu 分派 fēnpài 了 le 任务 rènwù

    - đội trưởng đã phân công cho các tổ.

  • volume volume

    - 民主 mínzhǔ 和 hé 集中 jízhōng 这 zhè 两 liǎng 方面 fāngmiàn , 任何 rènhé 时候 shíhou 都 dōu 不能 bùnéng 分割 fēngē 开 kāi

    - hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao