凿壁 záo bì
volume volume

Từ hán việt: 【tạc bích】

Đọc nhanh: 凿壁 (tạc bích). Ý nghĩa là: Đục tường. Chỉ sự chăm học trong cảnh khổ cực. Do điển Khuông Hành đời Hán, nhà rất nghèo, không có tiền mua dầu đốt đèn mà học, phải đục tường nhà mình ra, để ánh sáng bên nhà hàng xóm lọt qua, rồi kê sách vào mà học. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: » Cần nghiệp nho khi tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ «..

Ý Nghĩa của "凿壁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凿壁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đục tường. Chỉ sự chăm học trong cảnh khổ cực. Do điển Khuông Hành đời Hán, nhà rất nghèo, không có tiền mua dầu đốt đèn mà học, phải đục tường nhà mình ra, để ánh sáng bên nhà hàng xóm lọt qua, rồi kê sách vào mà học. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: » Cần nghiệp nho khi tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凿壁

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 油漆 yóuqī 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang quét sơn tường.

  • volume volume

    - 饭馆 fànguǎn 就 jiù 在 zài 旅店 lǚdiàn 隔壁 gébì

    - Nhà hàng nằm cạnh khách sạn.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 认真 rènzhēn 地泥 dìní 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang chăm chỉ trát lại bức tường.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 蓝色 lánsè 的 de 壁纸 bìzhǐ

    - Anh ấy đã chọn giấy dán tường màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肖像 xiàoxiàng 挂 guà 在 zài 壁炉 bìlú 的 de 上方 shàngfāng

    - Bức tranh chân dung của anh ấy được treo phía trên lò sưởi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 上 shàng 颜色 yánsè 给 gěi 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 墙壁 qiángbì 上 shàng 写 xiě 了 le 几个 jǐgè 字 zì

    - Anh ấy đã viết một vài chữ lên tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+10 nét)
    • Pinyin: Záo , Zòu , Zuò
    • Âm hán việt: Tạc
    • Nét bút:丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCTU (廿金廿山)
    • Bảng mã:U+51FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao