Các biến thể (Dị thể) của 凿

  • Cách viết khác

    䥣 𣪲 𣫞 𣫩 𣫫 𦦹 𨖐 𨗩 𨯳 𨰒 𨰢 𪗛 𪚆

  • Phồn thể

    鑿

Ý nghĩa của từ 凿 theo âm hán việt

凿 là gì? 凿 (Tạc). Bộ Khảm 凵 (+10 nét). Tổng 12 nét but (丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: đào, đục. Từ ghép với 凿 : 鑿井 Đào giếng. Xem 鑿 [zuò]., 確鑿 Rõ ràng, rõ rệt, 言之鑿鑿 Nói ra rành rọt Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đào, đục

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Đục

- 鑿眼 Đục lỗ

* ③ Đào

- 鑿井 Đào giếng. Xem 鑿 [zuò].

* ② (văn) Rõ ràng, rõ rệt, rành rành, xác thực

- 確鑿 Rõ ràng, rõ rệt

- 言之鑿鑿 Nói ra rành rọt

Từ ghép với 凿