出道 chūdào
volume volume

Từ hán việt: 【xuất đạo】

Đọc nhanh: 出道 (xuất đạo). Ý nghĩa là: Ra mắt; debut.

Ý Nghĩa của "出道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Giới Showbiz

出道 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ra mắt; debut

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出道

  • volume volume

    - 住入 zhùrù 新房 xīnfáng 时 shí , 会 huì 有 yǒu 刺鼻 cìbí 的 de 味道 wèidao , 这 zhè 就是 jiùshì 出自 chūzì 甲醛 jiǎquán 的 de 味道 wèidao

    - Nếu vào ở một căn nhà mới, nếu có mùi hăng mũi thì đó chính là mùi của formaldehyde.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 绷出 bēngchū 一道 yīdào 痕 hén

    - Mặt đất nứt ra một vết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 胡椒 hújiāo 喷雾 pēnwù 出 chū 什么 shénme 故障 gùzhàng 了 le

    - Tôi không biết mình đã làm gì với bình xịt hơi cay.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào , 大连 dàlián 出 chū 海鲜 hǎixiān

    - Ai cũng biết hải sản Đại Liên ngon.

  • volume volume

    - 地道 dìdào 的 de 出口 chūkǒu 开 kāi 在 zài 隐秘 yǐnmì 的 de 地方 dìfāng

    - cửa ra của đường hầm được trổ ở chỗ kín đáo.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 岔开 chàkāi , 让出 ràngchū 一条 yītiáo 通道 tōngdào

    - Đám đông tránh ra nhường một lối đi.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 全国 quánguó 各 gè 卫视 wèishì 频道 píndào 播出 bōchū 的 de 此类 cǐlèi 节目 jiémù 至少 zhìshǎo 有 yǒu 十档 shídàng

    - Có ít nhất mười chương trình như vậy được phát sóng trên các kênh vệ tinh khác nhau trên toàn quốc trong năm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao