化妆师 huàzhuāng shī
volume volume

Từ hán việt: 【hoá trang sư】

Đọc nhanh: 化妆师 (hoá trang sư). Ý nghĩa là: Stylist; chuyên gia trang điểm. Ví dụ : - 春风是个化妆师,把大地打扮得十分美丽,更加妖娆。 Gió xuân là một stylist, trang điểm cho trái đất trở nên vô cùng xinh đẹp, và càng thêm mê hoặc.. - 妈妈经过化妆师的精心打扮,越发显得年轻靓丽。 Sau màn trang điểm tỉ mỉ của chuyên gia trang điểm, mẹ trông trẻ trung và xinh đẹp hơn nhiều.

Ý Nghĩa của "化妆师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化妆师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Stylist; chuyên gia trang điểm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 是 shì 个 gè 化妆师 huàzhuāngshī , 把 bǎ 大地 dàdì 打扮 dǎbàn 得 dé 十分 shífēn 美丽 měilì , 更加 gèngjiā 妖娆 yāoráo

    - Gió xuân là một stylist, trang điểm cho trái đất trở nên vô cùng xinh đẹp, và càng thêm mê hoặc.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 经过 jīngguò 化妆师 huàzhuāngshī 的 de 精心 jīngxīn 打扮 dǎbàn , 越发 yuèfā 显得 xiǎnde 年轻 niánqīng 靓丽 liànglì

    - Sau màn trang điểm tỉ mỉ của chuyên gia trang điểm, mẹ trông trẻ trung và xinh đẹp hơn nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化妆师

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 化妆品 huàzhuāngpǐn 的 de 成分 chéngfèn

    - Cậu xem thành phần của mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 膏 gāo 被 bèi 用于 yòngyú 制作 zhìzuò 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - Mỡ động vật được dùng để sản xuất mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 经过 jīngguò 化妆师 huàzhuāngshī 的 de 精心 jīngxīn 打扮 dǎbàn , 越发 yuèfā 显得 xiǎnde 年轻 niánqīng 靓丽 liànglì

    - Sau màn trang điểm tỉ mỉ của chuyên gia trang điểm, mẹ trông trẻ trung và xinh đẹp hơn nhiều.

  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 是 shì 个 gè 化妆师 huàzhuāngshī , 把 bǎ 大地 dàdì 打扮 dǎbàn 得 dé 十分 shífēn 美丽 měilì , 更加 gèngjiā 妖娆 yāoráo

    - Gió xuân là một stylist, trang điểm cho trái đất trở nên vô cùng xinh đẹp, và càng thêm mê hoặc.

  • volume volume

    - 她 tā 师 shī 国际 guójì 的 de 文化 wénhuà 习俗 xísú

    - Cô ấy học hỏi phong tục văn hóa quốc tế.

  • volume volume

    - 代购 dàigòu 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - mua hộ đồ mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 得 dé 过度 guòdù 化妆品 huàzhuāngpǐn 对 duì 她 tā 的 de 皮肤 pífū 造成 zàochéng 了 le 伤害 shānghài

    - Cô ấy sử dụng quá nhiều mỹ phẩm đã gây hại cho làn da của cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一个 yígè 漂亮 piàoliàng 的 de 化妆包 huàzhuāngbāo

    - Cô ấy có một chiếc túi trang điểm rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao