出辑 chū jí
volume volume

Từ hán việt: 【xuất tập】

Đọc nhanh: 出辑 (xuất tập). Ý nghĩa là: để phát hành một album (của một nhạc sĩ).

Ý Nghĩa của "出辑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出辑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để phát hành một album (của một nhạc sĩ)

to release an album (of a musician)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出辑

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 《 千年 qiānnián 日出 rìchū 》 这张 zhèzhāng 专辑 zhuānjí

    - Không có bản ghi Millennium Sunrise.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 丛书 cóngshū 准备 zhǔnbèi 出五辑 chūwǔjí

    - Bộ sách này chuẩn bị xuất bản năm tập.

  • volume volume

    - 一刻钟 yīkèzhōng 后 hòu 出发 chūfā 吧 ba

    - Hãy xuất phát sau 15 phút.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 我 wǒ 可以 kěyǐ 出 chū 专辑 zhuānjí

    - Đó là khi tôi nhận được một hợp đồng kỷ lục

  • volume volume

    - 这 zhè 套书 tàoshū 一年 yīnián 出一辑 chūyījí

    - Bộ sách này mỗi năm xuất bản một tập.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQRSJ (大手口尸十)
    • Bảng mã:U+8F91
    • Tần suất sử dụng:Rất cao