Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辑
輯
𨌖 𨍣 𨍾 𨎵
辑 là gì? 辑 (Tập). Bộ Xa 車 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一フ丨一丨フ一一丨丨一一一). Ý nghĩa là: 2. thu góp lại. Từ ghép với 辑 : 編輯 Biên tập, 叢書第一輯 Tập thứ nhất của tủ sách Chi tiết hơn...