出露 chū lù
volume volume

Từ hán việt: 【xuất lộ】

Đọc nhanh: 出露 (xuất lộ). Ý nghĩa là: nổi lên.

Ý Nghĩa của "出露" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出露 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nổi lên

to emerge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出露

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 出头露面 chūtóulòumiàn

    - anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 悲伤 bēishāng 的 de 神情 shénqíng

    - Mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 流露出 liúlùchū 不屑 bùxiè 的 de 眼神 yǎnshén

    - Anh ta lộ ra ánh mắt khinh thường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 微笑 wēixiào 透露 tòulù 出 chū 快乐 kuàilè 的 de 表情 biǎoqíng

    - Nụ cười của anh ấy thể hiện niềm vui.

  • volume volume

    - 他 tā 少年得志 shàoniándézhì , 目中无人 mùzhōngwúrén , 不过 bùguò 没有 méiyǒu 表露 biǎolù 出来 chūlái

    - Anh ta tuổi trẻ tài cao, ngông nghênh nhưng không hề bộc lộ ra ngoài

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 中 zhōng 流露出 liúlùchū 惆怅 chóuchàng

    - Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ phiền muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 微笑 wēixiào 流露出 liúlùchū 快乐 kuàilè

    - Nụ cười của anh ấy bộc lộ niềm vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao