出纳员 chūnà yuán
volume volume

Từ hán việt: 【xuất nạp viên】

Đọc nhanh: 出纳员 (xuất nạp viên). Ý nghĩa là: thủ quỹ; thủ quĩ.

Ý Nghĩa của "出纳员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出纳员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thủ quỹ; thủ quĩ

负责管理银钱收支的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出纳员

  • volume volume

    - 委员 wěiyuán 出缺 chūquē , 由 yóu 候补委员 hòubǔwěiyuán 递补 dìbǔ

    - uỷ viên bị khuyết, lần lượt bổ sung dần.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 接纳 jiēnà 为 wèi 工会 gōnghuì 会员 huìyuán

    - anh ấy được tiếp nhận làm hội viên của công hội.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 派遣 pàiqiǎn 员工 yuángōng 出差 chūchāi

    - Công ty điều động nhân viên đi công tác.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 杰出 jiéchū 的 de 运动员 yùndòngyuán

    - Cô ấy là vận động viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 成员 chéngyuán 出席 chūxí 了 le 会议 huìyì

    - Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 大使馆 dàshǐguǎn 的 de 两名 liǎngmíng 随员 suíyuán 已 yǐ 驱逐出境 qūzhúchūjìng

    - Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 总是 zǒngshì 对 duì 接纳 jiēnà 新 xīn 成员 chéngyuán 感兴趣 gǎnxìngqù

    - Chúng tôi luôn quan tâm đến việc đối ứng các thành viên mới.

  • volume volume

    - 守门员 shǒuményuán 用手掌 yòngshǒuzhǎng 将 jiāng 球托出 qiútuōchū 了 le 球门 qiúmén 的 de 横木 héngmù

    - Thủ môn dùng lòng bàn tay đỡ bóng ra khỏi thanh gỗ của cầu môn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao