出牙咬环 chū yá yǎo huán
volume volume

Từ hán việt: 【xuất nha giảo hoàn】

Đọc nhanh: 出牙咬环 (xuất nha giảo hoàn). Ý nghĩa là: Vòng kích thích mọc răng cho trẻ em.

Ý Nghĩa của "出牙咬环" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出牙咬环 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vòng kích thích mọc răng cho trẻ em

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出牙咬环

  • volume volume

    - 她 tā 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Cô nghiến răng căm hận.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 咬紧牙关 yǎojǐnyáguān

    - cắn chặt răng

  • volume volume

    - 她 tā 咬牙 yǎoyá 不让 bùràng 自己 zìjǐ 哭 kū

    - Cô ấy cắn chặt răng để không khóc.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 坚持 jiānchí 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy nghiến răng kiên trì vượt qua.

  • volume volume

    - 其他 qítā 环节 huánjié 都 dōu 没 méi 问题 wèntí , 单单 dāndān 这里 zhèlǐ 出 chū 了 le 毛病 máobìng

    - các khâu khác đều không có vấn đề gì, chỉ riêng ở đây xảy ra sự cố.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ 逃出 táochū 了 le 动物园 dòngwùyuán 张牙舞爪 zhāngyáwǔzhǎo 乱窜 luàncuàn 了 le 几小时 jǐxiǎoshí

    - Con hổ đã thoát khỏi sở thú, nó cắn răng, vung móng và hoảng loạn chạy lung tung trong vài giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao