出水 chūshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【xuất thuỷ】

Đọc nhanh: 出水 (xuất thuỷ). Ý nghĩa là: nổi trên mặt nước, chảy; nước chảy.

Ý Nghĩa của "出水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出水 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nổi trên mặt nước

出现于水面

✪ 2. chảy; nước chảy

有水流出

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出水

  • volume volume

    - 出水芙蓉 chūshuǐfúróng

    - sen trổ bông trên mặt nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 挑着 tiāozhe 两个 liǎnggè 出号 chūhào 的 de 大 dà 水桶 shuǐtǒng

    - anh chàng này gánh được hai thùng nước to cực kỳ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 搞个 gǎogè 水落石出 shuǐluòshíchū

    - Bạn phải làm rõ ràng vấn đề này.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 在 zài 诉苦会 sùkǔhuì 上 shàng 她 tā 把 bǎ 那 nà 一肚子 yīdǔzi 的 de 苦水 kǔshuǐ 都 dōu 倾倒 qīngdǎo 出来 chūlái 了 le

    - trong lúc than vãn, cô ấy đã trút hết những nỗi khổ chất chứa trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao