水中出发 shuǐ zhòng chūfā
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ trung xuất phát】

Đọc nhanh: 水中出发 (thuỷ trung xuất phát). Ý nghĩa là: Xuất phát dưới nước.

Ý Nghĩa của "水中出发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水中出发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xuất phát dưới nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水中出发

  • volume volume

    - 盐 yán 是从 shìcóng 海水 hǎishuǐ 中 zhōng 结晶 jiéjīng 出来 chūlái 的 de , 这 zhè 被 bèi 视为 shìwéi 一种 yīzhǒng 物理变化 wùlǐbiànhuà

    - Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 水中 shuǐzhōng 跃出 yuèchū

    - Con cá nhảy ra khỏi nước.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 管道 guǎndào 的 de 一个 yígè 裂缝 lièfèng 中 zhōng 渗出 shènchū

    - Nước rỉ ra từ một vết nứt trên đường ống.

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá ; 余晖 yúhuī 日 rì 落后 luòhòu , 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 大气 dàqì 所 suǒ 发散 fāsàn 出 chū 的 de 短暂 duǎnzàn 光辉 guānghuī

    - Hoàng hôn; sau khi ánh nắng cuối cùng của mặt trời lặn, không khí trong bầu trời phát tán ra ánh sáng tạm thời.

  • volume volume

    - 水中 shuǐzhōng 映现 yìngxiàn 出 chū 倒立 dàolì 的 de 塔影 tǎyǐng

    - mặt nước hiện hình cái tháp lộn ngược.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 满身 mǎnshēn 大 dà 汗 hàn , 连 lián 头发 tóufà 上 shàng 都 dōu 可以 kěyǐ 绞 jiǎo 出水 chūshuǐ 来 lái

    - người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 发出 fāchū 了 le 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi 的 de 警告 jǐnggào

    - Chính phủ đã đưa ra cảnh báo phòng chống lụt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao