出台 chūtái
volume volume

Từ hán việt: 【xuất thai】

Đọc nhanh: 出台 (xuất thai). Ý nghĩa là: ra sân khấu; lên sàn diễn (diễn viên), công khai hoạt động.

Ý Nghĩa của "出台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

出台 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ra sân khấu; lên sàn diễn (diễn viên)

演员上场

✪ 2. công khai hoạt động

比喻公开出面活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出台

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 暗 àn 了 le 下去 xiàqù 这出 zhèchū 戏 xì 的 de 第一幕 dìyímù 结束 jiéshù 了 le

    - Đèn sân khấu tắt đi, màn đầu tiên của vở kịch này kết thúc.

  • volume volume

    - 新 xīn 宪法 xiànfǎ 已 yǐ 出台 chūtái

    - Pháp lệnh mới đã được ban hành.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 上 shàng 出现 chūxiàn 了 le 一位 yīwèi 风度翩翩 fēngdùpiānpiān 的 de 年轻人 niánqīngrén

    - Một chàng trai trẻ đẹp trai , phong độ ngời ngời xuất hiện trên sân khấu.

  • volume volume

    - 这台泵 zhètáibèng 通过 tōngguò 这个 zhègè 阀门 fámén 把 bǎ ( 容器 róngqì 中 zhōng 的 de ) 空气 kōngqì 抽出 chōuchū

    - Máy bơm này thông qua van này để hút không khí (trong bình chứa) ra.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 唱歌 chànggē , 上台 shàngtái 一定 yídìng 会 huì 出洋相 chūyángxiàng

    - Tôi không biết hát, lên sân khấu nhất định sẽ làm trò cười mất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 读出 dúchū 潜台词 qiántáicí

    - Vì vậy, bạn phải đọc giữa các dòng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 有 yǒu 新 xīn 的 de 规定 guīdìng 出台 chūtái

    - Công ty có quy định mới được ban hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao