出厂价 chūchǎng jià
volume volume

Từ hán việt: 【xuất xưởng giá】

Đọc nhanh: 出厂价 (xuất xưởng giá). Ý nghĩa là: giá xuất xưởng, hóa đơn.

Ý Nghĩa của "出厂价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出厂价 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giá xuất xưởng

factory price

✪ 2. hóa đơn

invoice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出厂价

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 成功 chénggōng 付出 fùchū 巨大 jùdà 代价 dàijià

    - Anh ta vì thành công mà trả giá lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 出个价 chūgèjià 吗 ma ?

    - Bạn có thể đưa ra một mức giá không?

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 出 chū 了 le 事儿 shìer , 我 wǒ 心里 xīnli 咯噔 gēdēng 一下子 yīxiàzǐ , 腿 tuǐ 都 dōu 软 ruǎn 了 le

    - nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 出厂 chūchǎng 都 dōu 要 yào 经过 jīngguò 检查 jiǎnchá

    - Sản phẩm đều phải qua kiểm tra trước khi xuất xưởng.

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 超出 chāochū 我们 wǒmen 的 de 想象 xiǎngxiàng

    - Giá vượt quá sự tưởng tượng của chúng ta.

  • volume volume

    - 全厂 quánchǎng 职工 zhígōng 围绕 wéirào 着 zhe 当前 dāngqián 生产 shēngchǎn 问题 wèntí 提出 tíchū 很多 hěnduō 革新 géxīn 建议 jiànyì

    - cán bộ công nhân toàn nhà máy nêu ra nhiều đề nghị cải tiến xoay quanh vấn đề sản xuất hiện nay.

  • volume volume

    - 人 rén 活着 huózhe 就要 jiùyào 活 huó 出 chū 自己 zìjǐ 的 de 价值 jiàzhí 碌碌无为 lùlùwúwéi 的 de 一生 yīshēng 有 yǒu 什么 shénme 价值 jiàzhí 呢 ne

    - Con người khi sống phải sống đúng giá trị của mình Giá trị của một cuộc sống tầm thường là gì?

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 提出 tíchū 了 le 建厂 jiànchǎng 方案 fāngàn

    - Công ty đã đề xuất kế hoạch xây dựng nhà máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao