凶党 xiōng dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hung đảng】

Đọc nhanh: 凶党 (hung đảng). Ý nghĩa là: băng đồng phạm.

Ý Nghĩa của "凶党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凶党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng đồng phạm

band of accomplice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凶党

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 凶 xiōng , 谁 shuí 都 dōu 不敢 bùgǎn 碰 pèng 他 tā

    - Anh ấy rất hung dữ, ai cũng không dám mạo phạm anh ấy.

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 党校 dǎngxiào 学习 xuéxí 了 le 两年 liǎngnián

    - Anh ấy học tại trường Đảng hai năm.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 党组织 dǎngzǔzhī 递交 dìjiāo 了 le 入党 rùdǎng 申请书 shēnqǐngshū

    - Anh đã gửi đơn xin gia nhập đảng cho tổ chức đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 党 dǎng 多年 duōnián 了 le

    - Anh ấy đã tham gia Đảng nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 党部 dǎngbù 工作 gōngzuò 多年 duōnián

    - Anh ấy công tác tại đảng bộ nhiều năm.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 党 dǎng 自己 zìjǐ 的 de 亲属 qīnshǔ

    - Anh ta luôn bao che cho người thân của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao