凶丧 xiōng sàng
volume volume

Từ hán việt: 【hung tang】

Đọc nhanh: 凶丧 (hung tang). Ý nghĩa là: Sắp xếp tang lễ.

Ý Nghĩa của "凶丧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凶丧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sắp xếp tang lễ

funeral arrangements

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凶丧

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 变得 biànde 非常 fēicháng 凶猛 xiōngměng

    - Sư tử đói bụng trở nên rất hung dữ.

  • volume volume

    - 凶事 xiōngshì ( 丧事 sāngshì )

    - việc tang ma; việc không may.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 丧失 sàngshī 了 le 权利 quánlì

    - Họ đã mất quyền lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 回家 huíjiā 奔丧 bēnsāng

    - Anh ấy vội vã về nhà chịu tang.

  • volume

    - 他 tā 丧 sàng 了 le 全部 quánbù 财产 cáichǎn

    - Chiến tranh đã làm nhiều người mất đi nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 穿 chuān 上 shàng 黑色 hēisè 的 de 丧服 sāngfú

    - Họ mặc trang phục tang lễ màu đen.

  • volume volume

    - 他 tā 凶狠 xiōnghěn 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 对手 duìshǒu

    - Anh ta nhìn chăm chú đối thủ với vẻ dữ tợn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao