几内亚 jǐnèiyǎ
volume volume

Từ hán việt: 【kỉ nội á】

Đọc nhanh: 几内亚 (kỉ nội á). Ý nghĩa là: Ghi-nê; Cộng hoà Ghi-nê; Guinea; Republic of Guinea (viết tắt là Guin.).

Ý Nghĩa của "几内亚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Ghi-nê; Cộng hoà Ghi-nê; Guinea; Republic of Guinea (viết tắt là Guin.)

几内亚非洲西部一国家,位于大西洋沿岸从1898至1958为法国殖民地,1958年赢得独立柯哪克里为该国首都及最大城市人口9,030,220 (2003)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 几内亚

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 计算机 jìsuànjī , 繁复 fánfù 的 de 计算 jìsuàn 工作 gōngzuò 在 zài 几秒钟 jǐmiǎozhōng 之内 zhīnèi 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng

    - có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 几天 jǐtiān 内 nèi 晞 xī 燥 zào 了 le

    - Đất trong vài ngày đã khô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 河内 hénèi 耽搁 dāngē 几天 jǐtiān 去 qù 看 kàn 他 tā

    - Tôi nán lại Hà Nội mấy hôm đi thăm anh ấy.

  • volume volume

    - 会后 huìhòu , 他 tā 追记 zhuījì 了 le 几个 jǐgè 发言 fāyán 的 de 主要 zhǔyào 内容 nèiróng

    - sau cuộc họp, anh ấy ghi lại nội dung chủ yếu của mấy lời phát biểu.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • volume volume

    - 通才 tōngcái 在 zài 几种 jǐzhǒng 领域 lǐngyù 内有 nèiyǒu 广泛 guǎngfàn 的 de 普遍 pǔbiàn 的 de 知识 zhīshí 和 hé 技能 jìnéng 的 de 一种 yīzhǒng 人 rén

    - Một người thông thạo có kiến thức và kỹ năng rộng rãi và phổ biến trong một số lĩnh vực.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 预见 yùjiàn , 我厂 wǒchǎng 的 de 生产 shēngchǎn 水平 shuǐpíng 几年 jǐnián 内 nèi 将 jiāng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 提高 tígāo

    - có thể biết trước, trình độ sản xuất của nhà máy chúng ta trong những năm tới sẽ được nâng cao rất nhiều.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao