凑一肩 còu yì jiān
volume volume

Từ hán việt: 【thấu nhất kiên】

Đọc nhanh: 凑一肩 (thấu nhất kiên). Ý nghĩa là: ghé vai.

Ý Nghĩa của "凑一肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凑一肩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghé vai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凑一肩

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 肩负重荷 jiānfùzhònghè 养 yǎng 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Một mình anh ấy gánh vác trọng trách nuôi hai đứa con.

  • volume volume

    - 凑合着 còuhezhe 睡 shuì 一会儿 yīhuìer , 别 bié 来回 láihuí 折腾 zhēténg 了 le

    - quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.

  • volume volume

    - 临时 línshí 拼凑 pīncòu 一下 yīxià

    - Tạm thời ghép lại một chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 送给 sònggěi 她 tā 一条 yītiáo 编织 biānzhī 的 de 披肩 pījiān 作 zuò 圣诞礼物 shèngdànlǐwù

    - Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 的 de 一些 yīxiē 残余 cányú 食物 shíwù 拼凑 pīncòu 成 chéng 一餐饭 yīcānfàn

    - Cô ấy ghép một bữa ăn từ những món ăn còn lại trong tủ lạnh.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 凑拢 còulǒng 一点 yìdiǎn , 商量一下 shāngliángyīxià 明天 míngtiān 的 de 工作 gōngzuò

    - mọi người họp lại một chút, bàn bạc tí xíu công việc ngày mai.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 以后 yǐhòu 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 凑合 còuhe 在 zài 一起 yìqǐ 练习 liànxí 唱歌 chànggē

    - sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很巧 hěnqiǎo 凑 còu 一起 yìqǐ

    - Chúng ta vừa hay có thể gặp nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao