净尽 jìngjìn
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh tần】

Đọc nhanh: 净尽 (tịnh tần). Ý nghĩa là: sạch trơn; sạch; hết; trụi; trọi. Ví dụ : - 消灭净尽。 tiêu diệt sạch trơn; diệt sạch.

Ý Nghĩa của "净尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

净尽 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sạch trơn; sạch; hết; trụi; trọi

一点儿不剩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 消灭 xiāomiè 净尽 jìngjìn

    - tiêu diệt sạch trơn; diệt sạch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 净尽

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 消灭 xiāomiè 净尽 jìngjìn

    - tiêu diệt sạch trơn; diệt sạch.

  • volume volume

    - 乘兴而来 chéngxìngérlái , 兴尽而返 xìngjìnérfǎn

    - khi vui thì đến, lúc tàn thì đi.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 净 jìng 是 shì 科学 kēxué 书 shū

    - Trên kệ toàn là sách khoa học.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 蕴 yùn 无尽 wújìn 的 de 智慧 zhìhuì

    - Sách chứa đựng trí tuệ vô hạn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 不尽然 bùjìnrán 如此 rúcǐ 简单 jiǎndān

    - Vấn đề không hoàn toàn đơn giản như vậy.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • volume volume

    - 不要 búyào 尽 jǐn 做 zuò 那些 nèixiē 无 wú 意义 yìyì 的 de 事 shì

    - Đừng cứ làm những việc vô nghĩa ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 净›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tịnh
    • Nét bút:丶一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMNSD (戈一弓尸木)
    • Bảng mã:U+51C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao