冠形词 guān xíng cí
volume volume

Từ hán việt: 【quán hình từ】

Đọc nhanh: 冠形词 (quán hình từ). Ý nghĩa là: bài báo (trong ngữ pháp).

Ý Nghĩa của "冠形词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冠形词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài báo (trong ngữ pháp)

article (in grammar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冠形词

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 词 cí 都 dōu 是 shì 形容词 xíngróngcí

    - Những từ này đều là tính từ.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 褒义词 bāoyìcí 可以 kěyǐ 提升 tíshēng 形象 xíngxiàng

    - Sử dụng từ có ý nghĩa tích cực có thể nâng cao hình ảnh.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 英语 yīngyǔ 中 zhōng , 名词 míngcí 有 yǒu 复数 fùshù 形式 xíngshì

    - Trong tiếng Anh, danh từ có hình thức số nhiều.

  • volume volume

    - 漂亮 piàoliàng 是 shì 一个 yígè 形容词 xíngróngcí

    - "Đẹp" là một tính từ.

  • volume volume

    - 复合 fùhé 构词法 gòucífǎ 将 jiāng 单个 dānge 字 zì 组成 zǔchéng 复合词 fùhécí 的 de 形式 xíngshì

    - Phương pháp tạo từ ghép sử dụng các chữ cái riêng lẻ để tạo thành từ ghép.

  • volume volume

    - 一个 yígè 销售员 xiāoshòuyuán 的 de 职业 zhíyè 性质 xìngzhì 要求 yāoqiú 一个 yígè 人 rén 具有 jùyǒu 持久 chíjiǔ 的 de 积极 jījí 乐观 lèguān 的 de 形象 xíngxiàng

    - Bản chất chuyên nghiệp của một nhân viên bán hàng đòi hỏi người đó phải có một hình ảnh lạc quan và tích cực lâu dài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+7 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:丶フ一一ノフ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMUI (月一山戈)
    • Bảng mã:U+51A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao