军葬礼 jūn zànglǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quân táng lễ】

Đọc nhanh: 军葬礼 (quân táng lễ). Ý nghĩa là: Lễ an táng theo nghi lễ quân đội.

Ý Nghĩa của "军葬礼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Tang Lễ

军葬礼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lễ an táng theo nghi lễ quân đội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 军葬礼

  • volume volume

    - 葬礼 zànglǐ 的 de 规模 guīmó 很大 hěndà

    - Quy mô của tang lễ rất lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 葬礼 zànglǐ 在 zài 家乡 jiāxiāng 举行 jǔxíng

    - Lễ tang của cô ấy được tổ chức ở quê.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 葬礼 zànglǐ 上 shàng 向 xiàng 他 tā 告别 gàobié

    - Chúng tôi vĩnh biệt anh ấy tại lễ tang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵循 zūnxún 传统 chuántǒng 的 de 葬礼 zànglǐ 风俗 fēngsú

    - Họ tuân theo phong tục tang lễ truyền thống.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 爷爷 yéye 的 de 葬礼 zànglǐ

    - Anh ấy đã tham dự lễ tang của ông nội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不得不 bùdébù 去 qù 参加 cānjiā 一次 yīcì 葬礼 zànglǐ

    - Họ phải tham gia tang lễ.

  • volume volume

    - 在 zài 葬礼 zànglǐ 上 shàng 发笑 fāxiào 或 huò 开玩笑 kāiwánxiào 是 shì 失礼 shīlǐ 的 de 行为 xíngwéi

    - Hành động cười hoặc đùa giỡn trong đám tang là việc làm thiếu lịch sự.

  • volume volume

    - 凶手 xiōngshǒu 向来 xiànglái 为了 wèile 甩掉 shuǎidiào 警察 jǐngchá 而 ér 出席 chūxí 葬礼 zànglǐ

    - Kẻ sát nhân luôn xuất hiện để lật tẩy cảnh sát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 葬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zàng
    • Âm hán việt: Táng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMPT (廿一心廿)
    • Bảng mã:U+846C
    • Tần suất sử dụng:Cao