军用狗 jūnyòng gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【quân dụng cẩu】

Đọc nhanh: 军用狗 (quân dụng cẩu). Ý nghĩa là: chó béc-giê.

Ý Nghĩa của "军用狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

军用狗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó béc-giê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 军用狗

  • volume volume

    - 统制 tǒngzhì 军用物资 jūnyòngwùzī

    - thống nhất quản lý vật tư quân dụng

  • volume volume

    - 军事 jūnshì 用语 yòngyǔ

    - thuật ngữ quân sự

  • volume volume

    - 将士用命 jiàngshìyòngmìng ( 军官 jūnguān 和 hé 土兵 tǔbīng 都 dōu 服从命令 fúcóngmìnglìng )

    - tướng sĩ đều theo lệnh.

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 军用飞机 jūnyòngfēijī 着陆 zhuólù 前 qián 在 zài 着陆 zhuólù 跑道 pǎodào 上空 shàngkōng 盘旋 pánxuán 了 le 一阵 yīzhèn

    - Máy bay quân sự này quay vòng trên đường băng trước khi hạ cánh.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 链子 liànzi 把 bǎ 狗 gǒu 拴上 shuānshàng

    - Anh ta buộc con chó bằng một sợi dây xích.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机枪 jīqiāng 扫射 sǎoshè 进攻 jìngōng 的 de 敌军 díjūn

    - Họ sử dụng súng máy để bắn phá quân địch tấn công.

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 一只 yīzhī 军用犬 jūnyòngquǎn

    - Kia có một con chó quân sự.

  • volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 为什么 wèishíme 我 wǒ 建议 jiànyì 用 yòng 军犬 jūnquǎn 的 de 原因 yuányīn

    - Đây là lý do tại sao tôi đề nghị dùng quân khuyển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao