冒险家 màoxiǎn jiā
volume volume

Từ hán việt: 【mạo hiểm gia】

Đọc nhanh: 冒险家 (mạo hiểm gia). Ý nghĩa là: nhà thám hiểm.

Ý Nghĩa của "冒险家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冒险家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà thám hiểm

adventurer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冒险家

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 成功 chénggōng 愿意 yuànyì 冒险 màoxiǎn

    - Họ sẵn sàng mạo hiểm để thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 上门 shàngmén 推销 tuīxiāo 健康 jiànkāng 保险 bǎoxiǎn , 为 wèi 家庭 jiātíng 提供 tígōng 了 le 更 gèng 多 duō 保障 bǎozhàng

    - Anh ấy đến từng ngôi nhà để quảng cáo bảo hiểm sức khỏe, mang đến nhiều bảo đảm hơn cho gia đình.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 家庭主妇 jiātíngzhǔfù 推销 tuīxiāo 优惠 yōuhuì 的 de 保险 bǎoxiǎn

    - Cô tiếp thị bảo hiểm giảm giá cho các bà nội trợ.

  • volume volume

    - 冒险 màoxiǎn 传 chuán 》 情节 qíngjié 跌宕起伏 diēdàngqǐfú

    - "Truyện phiêu lưu" có tình tiết đầy thăng trầm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 让 ràng 拿 ná 这篇 zhèpiān 和 hé 麦肯锡 màikěnxī 有 yǒu 关联 guānlián 的 de 文章 wénzhāng 冒险 màoxiǎn

    - Tôi không thể có cơ hội về bài báo đã lôi kéo Mackenzie.

  • volume volume

    - 冒 mào 着 zhe 风险 fēngxiǎn 去 qù 搞 gǎo 试验 shìyàn

    - mạo hiểm làm thí nghiệm.

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 探险家 tànxiǎnjiā 发现 fāxiàn 新大陆 xīndàlù

    - Nhà thám hiểm vĩ đại đã phát hiện ra lục địa mới.

  • volume volume

    - 他 tā 冒 mào 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 救 jiù 了 le 我 wǒ 的 de 命 mìng

    - Anh ấy đã liều mạng cứu lấy mạng sống của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò , Mòu
    • Âm hán việt: Mạo , Mặc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABU (日月山)
    • Bảng mã:U+5192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao