冒险 màoxiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【mạo hiểm】

Đọc nhanh: 冒险 (mạo hiểm). Ý nghĩa là: mạo hiểm; liều lĩnh. Ví dụ : - 他决定冒险去爬那座山。 Anh ấy quyết định mạo hiểm leo ngọn núi đó.. - 你不应该冒险做这件事。 Bạn không nên mạo hiểm làm việc này.. - 他们为了成功愿意冒险。 Họ sẵn sàng mạo hiểm để thành công.

Ý Nghĩa của "冒险" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 7-9 TOCFL 5-6

冒险 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạo hiểm; liều lĩnh

不顾危险(做某事)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 冒险 màoxiǎn 去 qù 爬 pá 那座 nàzuò 山 shān

    - Anh ấy quyết định mạo hiểm leo ngọn núi đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 应该 yīnggāi 冒险 màoxiǎn 做 zuò 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Bạn không nên mạo hiểm làm việc này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 成功 chénggōng 愿意 yuànyì 冒险 màoxiǎn

    - Họ sẵn sàng mạo hiểm để thành công.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冒险

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 成功 chénggōng 愿意 yuànyì 冒险 màoxiǎn

    - Họ sẵn sàng mạo hiểm để thành công.

  • volume volume

    - 年青人 niánqīngrén 喜欢 xǐhuan 冒险 màoxiǎn

    - Người trẻ thích mạo hiểm.

  • volume volume

    - 有 yǒu 冒险 màoxiǎn 而 ér 成功 chénggōng 的 de 将领 jiànglǐng , 没有 méiyǒu 无备 wúbèi 而 ér 胜利 shènglì 的 de 军队 jūnduì

    - Chỉ có tướng lĩnh mạo hiểm mà thành công, không hề có đội quân nào không có chuẩn bị mà thắng lợi

  • volume volume

    - 冒 mào 着 zhe 风险 fēngxiǎn 去 qù 搞 gǎo 试验 shìyàn

    - mạo hiểm làm thí nghiệm.

  • volume volume

    - 对 duì 一个 yígè 公众 gōngzhòng 人物 rénwù 来说 láishuō 很 hěn 冒险 màoxiǎn 啊 a

    - Đó là một trò chơi mạo hiểm đối với một người của công chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 冒 mào 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 救 jiù 了 le 我 wǒ 的 de 命 mìng

    - Anh ấy đã liều mạng cứu lấy mạng sống của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 冒险 màoxiǎn 去 qù 爬 pá 那座 nàzuò 山 shān

    - Anh ấy quyết định mạo hiểm leo ngọn núi đó.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时间 shíjiān 看 kàn 漫画 mànhuà , 尤其 yóuqí 是 shì 冒险 màoxiǎn 类型 lèixíng 的 de

    - Cô ấy thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh, đặc biệt là thể loại phiêu lưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò , Mòu
    • Âm hán việt: Mạo , Mặc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABU (日月山)
    • Bảng mã:U+5192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao