再生能力 Zàishēng nénglì
volume volume

Từ hán việt: 【tái sinh năng lực】

Đọc nhanh: 再生能力 (tái sinh năng lực). Ý nghĩa là: năng lực tái sinh.

Ý Nghĩa của "再生能力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再生能力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lực tái sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再生能力

  • volume volume

    - 激活 jīhuó 细胞 xìbāo 的 de 再生 zàishēng 功能 gōngnéng

    - Kích hoạt chức năng tái sinh của tế bào.

  • volume volume

    - 让 ràng 学生 xuésheng 参加 cānjiā 一些 yīxiē 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 劳动 láodòng

    - Hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 演讲 yǎnjiǎng 能力 nénglì 并 bìng 不是 búshì 我们 wǒmen 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 东西 dōngxī

    - Khả năng trở thành một diễn giả giỏi không phải là khả năng bẩm sinh của chúng ta.

  • volume volume

    - 感官 gǎnguān 生育能力 shēngyùnénglì 是 shì 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de

    - Khả năng sinh sản được nhận thức là điều tối quan trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 切除 qiēchú 你 nǐ 的 de 脏器 zàngqì 后 hòu 你 nǐ 还 hái 能 néng 再生 zàishēng 一个 yígè

    - Bạn sẽ tái tạo các bộ phận của cơ quan nội tạng sau khi tôi loại bỏ chúng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 再也不能 zàiyěbùnéng 把 bǎ 生命 shēngmìng 的 de 罪责 zuìzé 强加 qiángjiā 到 dào 别人 biérén 身上 shēnshàng

    - Chúng ta không còn có thể áp đặt cảm giác tội lỗi của cuộc đời mình lên người khác

  • volume volume

    - 见 jiàn 先生 xiānsheng 很 hěn 有 yǒu 能力 nénglì

    - Ông Kiến rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 天生 tiānshēng 的 de 领导 lǐngdǎo 能力 nénglì

    - Anh ấy có khả năng lãnh đạo trời sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao