暂时硬度 Zhànshí yìngdù
volume volume

Từ hán việt: 【tạm thì ngạnh độ】

Đọc nhanh: 暂时硬度 (tạm thì ngạnh độ). Ý nghĩa là: độ cứng tạm thời.

Ý Nghĩa của "暂时硬度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暂时硬度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ cứng tạm thời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暂时硬度

  • volume volume

    - 他 tā 态度强硬 tàidùqiángyìng 不肯 bùkěn 服 fú

    - Thái độ của anh ấy kiên quyết không chịu đầu hàng.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 离开 líkāi 了 le 公司 gōngsī

    - Anh ấy tạm thời rời công ty.

  • volume volume

    - 刻下 kèxià 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 暂时 zànshí 不能 bùnéng 离开 líkāi

    - trước mắt gia đình có chuyện, tạm thời không thể đi được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 虚度 xūdù 你 nǐ 的 de 时间 shíjiān

    - Đừng lãng phí thời gian của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 还 hái 过 guò 不惯 bùguàn 清闲 qīngxián 的 de 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó

    - Ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 住 zhù 在 zài 朋友家 péngyoujiā

    - Anh ấy tạm thời ở nhà bạn.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tạm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLA (大中日)
    • Bảng mã:U+6682
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao