再屠现金 zài tú xiànjīn
volume volume

Từ hán việt: 【tái đồ hiện kim】

Đọc nhanh: 再屠现金 (tái đồ hiện kim). Ý nghĩa là: tiền mặt đang chuyển (kế toán).

Ý Nghĩa của "再屠现金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再屠现金 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền mặt đang chuyển (kế toán)

cash in transit (accountancy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再屠现金

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 一张 yīzhāng 欠条 qiàntiáo 代替 dàitì 现金 xiànjīn 付给 fùgěi 我们 wǒmen

    - Anh ấy đã sử dụng một tấm giấy nợ thay thế tiền mặt để trả cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 低频 dīpín 扬声器 yángshēngqì 设计 shèjì 用来 yònglái 再现 zàixiàn 低音 dīyīn 频率 pínlǜ 的 de 扬声器 yángshēngqì

    - Loa tần số thấp được thiết kế để tái tạo âm trầm.

  • volume volume

    - 公寓 gōngyù 的 de 租金 zūjīn 现在 xiànzài 很 hěn 贵 guì

    - Tiền thuê chung cư giờ rất đắt.

  • volume volume

    - 再 zài 回 huí 犯罪现场 fànzuìxiànchǎng 吧 ba

    - Quay lại hiện trường vụ án.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 正在 zhèngzài 气头上 qìtóushàng 等 děng 他 tā 气消 qìxiāo 了 le 再说 zàishuō 吧 ba

    - Bây giờ anh ta đang rất tức giận, đợi anh ta nguôi giận rồi nói tiếp .

  • volume volume

    - 他 tā 急于 jíyú 提高 tígāo 现金流 xiànjīnliú 要求 yāoqiú 我们 wǒmen

    - Anh ấy mong muốn thúc đẩy dòng tiền và

  • volume volume

    - 他们 tāmen 再现 zàixiàn 那天 nàtiān 的 de 节目 jiémù

    - Bọn họ tái hiện lại tiết mục của ngày hôm đó.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 激光 jīguāng 脱毛 tuōmáo 治疗 zhìliáo , 现在 xiànzài 不再 bùzài 长毛 chángmáo 了 le

    - Cô ấy đã làm trị liệu triệt lông bằng laser, bây giờ không còn lông mọc lại nữa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+8 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Chư , Đồ
    • Nét bút:フ一ノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJKA (尸十大日)
    • Bảng mã:U+5C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao