养老 yǎnglǎo
volume volume

Từ hán việt: 【dưỡng lão】

Đọc nhanh: 养老 (dưỡng lão). Ý nghĩa là: phụng dưỡng người già; chăm sóc người già, dưỡng lão, dưỡng già. Ví dụ : - 养老送终 nuôi dưỡng khi sống, chôn cất khi chết

Ý Nghĩa của "养老" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

养老 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. phụng dưỡng người già; chăm sóc người già

奉养老年人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 养老送终 yǎnglǎosòngzhōng

    - nuôi dưỡng khi sống, chôn cất khi chết

✪ 2. dưỡng lão

指年老闲居休养

✪ 3. dưỡng già

防备年老时供养无着

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 养老

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 如今 rújīn 安心 ānxīn 养老 yǎnglǎo

    - Ộng bây giờ có thể an tâm dưỡng già rồi.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要 yào 打 dǎ 了 le 牲口 shēngkou , 老 lǎo 饲养员 sìyǎngyuán 就要 jiùyào 生气 shēngqì

    - người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 和 hé 家长 jiāzhǎng 携手并肩 xiéshǒubìngjiān , 为 wèi 培养 péiyǎng 祖国 zǔguó 的 de 下一代 xiàyídài 而 ér 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Thầy cô và cha mẹ chung tay vun đắp thế hệ mai sau của đất mẹ.

  • volume volume

    - 在 zài 老师 lǎoshī 的 de 培养 péiyǎng 下 xià , 他 tā 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - Dưới sự đào tạo của giáo viên, anh ấy tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 我 wǒ 老婆 lǎopó 修养 xiūyǎng 很 hěn 好 hǎo

    - Tôi thấy sự tu dưỡng của vợ tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng , 积攒 jīzǎn 了 le 一点 yìdiǎn 养老 yǎnglǎo 钱 qián

    - Bà nội chi tiêu thắt lưng buộc bụng, tích cóp được một khoản nhỏ dưỡng già.

  • volume volume

    - 他 tā 还要 háiyào 养活 yǎnghuo 老 lǎo 母亲 mǔqīn

    - anh ấy còn phải phụng dưỡng mẹ già

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 折腾 zhēténg 我们 wǒmen 的 de 养老金 yǎnglǎojīn

    - Con đừng tiêu hết tiền dưỡng già của bố mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao