关塔纳摩 guān tǎ nà mó
volume volume

Từ hán việt: 【quan tháp nạp ma】

Đọc nhanh: 关塔纳摩 (quan tháp nạp ma). Ý nghĩa là: Guantanamo, Cuba. Ví dụ : - 你以前很关心关塔纳摩囚犯 Bạn đã từng bị giam ở Guantanamo.

Ý Nghĩa của "关塔纳摩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Guantanamo, Cuba

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 以前 yǐqián 很 hěn 关心 guānxīn 关 guān 塔纳 tǎnà 摩 mó 囚犯 qiúfàn

    - Bạn đã từng bị giam ở Guantanamo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关塔纳摩

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 关塔那摩 guāntǎnàmó

    - Đây không phải là Guantanamo.

  • volume volume

    - 相同 xiāngtóng 指纹 zhǐwén 在 zài 意大利 yìdàlì 的 de 摩德纳 módénà 被 bèi 发现 fāxiàn

    - Các bản in tương tự xuất hiện ở Modena Ý

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一个 yígè 关塔那摩 guāntǎnàmó 头 tóu 套套 tàotao 住 zhù 我 wǒ

    - Anh ấy đội một trong những chiếc mũ trùm đầu Guantanamo đó lên đầu tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 没 méi 自愿 zìyuàn 报名 bàomíng 去 qù 关塔那摩 guāntǎnàmó 服刑 fúxíng

    - Tôi tình nguyện làm nhiệm vụ guantanamo khi nào?

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 搞 gǎo 关塔那摩 guāntǎnàmó 这套 zhètào 总有 zǒngyǒu 原因 yuányīn 吧 ba

    - Chắc hẳn điều gì đó đã khiến anh ta dồn hết Guantanamo vào cô.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 南美洲 nánměizhōu 国家 guójiā 和 hé 纳粹德国 nàcuìdéguó 断绝 duànjué 了 le 外交关系 wàijiāoguānxì

    - Một số quốc gia Nam Mỹ đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với Đức quốc xã.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 你 nǐ 以前 yǐqián 很 hěn 关心 guānxīn 关 guān 塔纳 tǎnà 摩 mó 囚犯 qiúfàn

    - Bạn đã từng bị giam ở Guantanamo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao