六门礁 liù mén jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【lục môn tiêu】

Đọc nhanh: 六门礁 (lục môn tiêu). Ý nghĩa là: Bãi Tốc Tan.

Ý Nghĩa của "六门礁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

六门礁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bãi Tốc Tan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 六门礁

  • volume volume

    - 三 sān O 六号 liùhào

    - số ba lẻ sáu.

  • volume volume

    - 江水 jiāngshuǐ 冲 chōng 到 dào 礁石 jiāoshí 上 shàng , 激起 jīqǐ 六七尺 liùqīchǐ 高 gāo

    - nước sông vỗ vào bờ đá, bắn lên cao sáu bảy thước.

  • volume volume

    - 三百六十行 sānbǎiliùshíháng , 行行出状元 hánghángchūzhuàngyuán

    - ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 七情六欲 qīqíngliùyù

    - thất tình lục dục.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 秀才 xiùcai

    - tú tài

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这里 zhèlǐ 代表 dàibiǎo 九 jiǔ 六级 liùjí 学生 xuésheng 向 xiàng 你们 nǐmen 献上 xiànshàng 这座 zhèzuò 门楼 ménlóu

    - Tôi đến đây để thay mặt cho các bạn học sinh lớp 96 trao tặng tháp cổng này cho các bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MROGF (一口人土火)
    • Bảng mã:U+7901
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao