安波沙洲 ānbō shāzhōu
volume volume

Từ hán việt: 【an ba sa châu】

Đọc nhanh: 安波沙洲 (an ba sa châu). Ý nghĩa là: Đảo An Bang.

Ý Nghĩa của "安波沙洲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đảo An Bang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安波沙洲

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 中 zhōng 的 de 沙丘 shāqiū 像 xiàng 波浪 bōlàng

    - Cồn cát trong sa mạc như những con sóng.

  • volume volume

    - 七上八下 qīshàngbāxià ( 心神不安 xīnshénbùān )

    - thấp tha thấp thỏm; bồn chồn.

  • volume volume

    - 舰船 jiànchuán 并 bìng 不 bù 在 zài 印第安纳波利斯 yìndìānnàbōlìsī 或 huò 休斯顿 xiūsīdùn 停泊 tíngbó

    - Tàu không đi đến Indianapolis hoặc Houston.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 两 liǎng 小时 xiǎoshí 就 jiù 能 néng 到 dào 印第安纳波利斯 yìndìānnàbōlìsī

    - Chúng ta có thể đến Indianapolis trong hai giờ nữa.

  • volume volume

    - 万顷 wànqǐng 波涛 bōtāo

    - muôn trùng sóng cả

  • volume volume

    - 那片 nàpiàn 沙洲 shāzhōu 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 鸟 niǎo

    - Trên mảnh cồn cát đó có rất nhiều chim.

  • volume volume

    - 那船 nàchuán 牢牢地 láoláodì 搁浅 gēqiǎn 在 zài 沙洲 shāzhōu 上 shàng

    - Chiếc thuyền đang cố định và bị mắc cạn trên cồn cát.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶丶一丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EILL (水戈中中)
    • Bảng mã:U+6D32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao