六部 liùbù
volume volume

Từ hán việt: 【lục bộ】

Đọc nhanh: 六部 (lục bộ). Ý nghĩa là: lục bộ; sáu bộ (bắt đầu từ thời kỳ Tuỳ Đường, cơ cấu triều chính trong xã hội phong kiến phân thành: lại, hộ, lễ, binh, hình, công gồm có sáu bộ).

Ý Nghĩa của "六部" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

六部 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lục bộ; sáu bộ (bắt đầu từ thời kỳ Tuỳ Đường, cơ cấu triều chính trong xã hội phong kiến phân thành: lại, hộ, lễ, binh, hình, công gồm có sáu bộ)

从隋唐开始,中国封建王朝的中央行政机构一般分为吏、户、礼、兵、刑、工各部, 统称六部

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 六部

  • volume volume

    - 《 四部丛刊 sìbùcóngkān 》

    - tủ sách Tứ Bộ.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 东北部 dōngběibù 周六 zhōuliù 早晨 zǎochén 遭遇 zāoyù 了 le 一次 yīcì 中等 zhōngděng 强度 qiángdù 的 de 地震 dìzhèn

    - Vùng đông bắc Hoa Kỳ đã phải hứng chịu một trận động đất vừa phải vào sáng thứ Bảy.

  • volume volume

    - 黄村 huángcūn 是 shì 三 sān 、 六 liù 、 九 jiǔ 逢集 féngjí

    - phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.

  • volume volume

    - 礻 shì 部首 bùshǒu 常用 chángyòng 于 yú 宗教 zōngjiào 词汇 cíhuì 中 zhōng

    - Bộ "kì" thường được dùng trong các từ liên quan đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 一再 yīzài 的 de 拖延 tuōyán 打乱 dǎluàn 了 le 全部 quánbù 安排 ānpái

    - Sự trì hoãn liên tục đã làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 等于 děngyú 六十 liùshí 秒 miǎo

    - Một phút bằng 60 giây.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • - 400 米 mǐ 接力赛 jiēlìsài 要求 yāoqiú 每位 měiwèi 队员 duìyuán 都 dōu 要 yào 尽全力 jìnquánlì 跑 pǎo 完 wán 自己 zìjǐ 的 de 部分 bùfèn

    - Cuộc thi chạy tiếp sức 400 mét yêu cầu mỗi thành viên trong đội đều phải chạy hết sức mình hoàn thành phần thi của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao