公费医疗 gōngfèi yīliáo
volume volume

Từ hán việt: 【công phí y liệu】

Đọc nhanh: 公费医疗 (công phí y liệu). Ý nghĩa là: điều trị y tế với chi phí công.

Ý Nghĩa của "公费医疗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公费医疗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều trị y tế với chi phí công

medical treatment at public expense

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公费医疗

  • volume volume

    - 公费医疗 gōngfèiyīliáo

    - chi phí chữa bệnh do nhà nước đài thọ

  • volume volume

    - 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 越来越 yuèláiyuè 高 gāo

    - Chi phí chữa bệnh ngày càng tăng cao.

  • volume volume

    - 拉 lā 德里 délǐ 由 yóu 一家 yījiā 大型 dàxíng 医疗保健 yīliáobǎojiàn 公司 gōngsī 所有 suǒyǒu

    - Radley thuộc sở hữu của một công ty chăm sóc sức khỏe lớn.

  • volume volume

    - 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 在 zài 保险 bǎoxiǎn 范围 fànwéi 内 nèi

    - Chi phí y tế nằm trong phạm vi bảo hiểm.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 的 de 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí điều trị của bệnh nhân rất cao.

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 由 yóu 政府 zhèngfǔ 补贴 bǔtiē

    - Chi phí y tế ở nông thôn do chính phủ trợ cấp.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 公立医院 gōnglìyīyuàn 的 de 医疗 yīliáo 水平 shuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Trình độ y tế của bệnh viện công lập này rất cao.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 看病 kànbìng 的 de 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí y tế cho lần khám bệnh này rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+2 nét)
    • Pinyin: Liáo
    • Âm hán việt: Liệu
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNN (大弓弓)
    • Bảng mã:U+7597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao