八小碟 bā xiǎo dié
volume volume

Từ hán việt: 【bát tiểu điệp】

Đọc nhanh: 八小碟 (bát tiểu điệp). Ý nghĩa là: Món đồ nguội khai vị.

Ý Nghĩa của "八小碟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

八小碟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Món đồ nguội khai vị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八小碟

  • volume volume

    - 尽量 jǐnliàng 不要 búyào 讲 jiǎng 同事 tóngshì 朋友 péngyou 的 de 小 xiǎo 八卦 bāguà

    - Cố gắng không nói chuyện phiếm về đồng nghiệp và bạn bè

  • volume volume

    - 小武 xiǎowǔ 太不像话 tàibùxiànghuà 了 le 什么 shénme 乌七八糟 wūqībāzāo 的 de 书 shū 都 dōu 看 kàn

    - Tiểu Võ thật chẳng ra sao rồi, thể loại sách bát nháo nào cũng đọc

  • volume volume

    - 蒂姆 dìmǔ · 甘对 gānduì 你 nǐ 来说 láishuō 就是 jiùshì 小菜一碟 xiǎocàiyīdié

    - Tim Gunn sẽ là một miếng bánh ngọt.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 大概 dàgài 睡 shuì 八个 bāgè 小时 xiǎoshí

    - Cô ấy ngủ khoảng tám giờ một ngày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 上有老下有小 shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo 七姑八姨一 qīgūbāyíyī 大家 dàjiā 都 dōu 盼 pàn 着 zhe 我 wǒ 平安 píngān 回去 huíqu

    - Toàn thể già trẻ lớn bé, dây mơ rễ má trong nhà đều mong ngóng tôi trở về an toàn

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚刚 gānggang 还 hái 说 shuō 小菜一碟 xiǎocàiyīdié 呢 ne

    - Bạn vừa nói dễ như ăn kẹo mà.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 睡 shuì 八个 bāgè 小时 xiǎoshí

    - Ngày nào anh ấy cũng ngủ 8 tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天晚上 zuótiānwǎnshang 写 xiě 了 le 八个 bāgè 小时 xiǎoshí 作业 zuòyè 。 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ , 还是 háishì 没写 méixiě 完 wán

    - Hôm qua anh ấy ngồi làm bài tận 8 tiếng. Nhưng dù vậy thì bài tập vẫn chưa làm xong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Shé
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPTD (一口心廿木)
    • Bảng mã:U+789F
    • Tần suất sử dụng:Cao