碟子 diézi
volume volume

Từ hán việt: 【điệp tử】

Đọc nhanh: 碟子 (điệp tử). Ý nghĩa là: đĩa; cái đĩa; dĩa. Ví dụ : - 脏碟子胡乱地堆放着。 Đĩa bẩn được xếp xáo lộn.. - 请把那些杯子和碟子收拾好。 Vui lòng sắp xếp những cốc và đĩa đó gọn gàng.. - 让碟子控乾. Để đĩa khô.

Ý Nghĩa của "碟子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

碟子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đĩa; cái đĩa; dĩa

盛菜蔬或调味品的器皿,比盘子小,底平而浅

Ví dụ:
  • volume volume

    - 脏 zàng 碟子 diézi 胡乱 húluàn 地 dì 堆放 duīfàng 着 zhe

    - Đĩa bẩn được xếp xáo lộn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 那些 nèixiē 杯子 bēizi 和 hé 碟子 diézi 收拾 shōushí 好 hǎo

    - Vui lòng sắp xếp những cốc và đĩa đó gọn gàng.

  • volume volume

    - 让 ràng 碟子 diézi 控乾 kòngqián

    - Để đĩa khô.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碟子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 脏 zàng 碟子 diézi 胡乱 húluàn 地 dì 堆放 duīfàng 着 zhe

    - Đĩa bẩn được xếp xáo lộn.

  • volume volume

    - 碟子 diézi 碗 wǎn 碰得 pèngdé 丁丁当当 dīngdīngdāngdāng 的 de

    - chén đĩa chạm lách cách

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 那些 nèixiē 杯子 bēizi 和 hé 碟子 diézi 收拾 shōushí 好 hǎo

    - Vui lòng sắp xếp những cốc và đĩa đó gọn gàng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 让 ràng 碟子 diézi 控乾 kòngqián

    - Để đĩa khô.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 几个 jǐgè 小碟 xiǎodié

    - Trên bàn có mấy cái đĩa nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Shé
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPTD (一口心廿木)
    • Bảng mã:U+789F
    • Tần suất sử dụng:Cao