党人 dǎng rén
volume volume

Từ hán việt: 【đảng nhân】

Đọc nhanh: 党人 (đảng nhân). Ý nghĩa là: đảng phái, thành viên của bữa tiệc.

Ý Nghĩa của "党人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

党人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đảng phái

partisan

✪ 2. thành viên của bữa tiệc

party member

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 党人

  • volume volume

    - 人民 rénmín 坚定 jiāndìng 地 dì 跟着 gēnzhe 共产党 gòngchǎndǎng 走 zǒu

    - nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.

  • volume volume

    - 共产党 gòngchǎndǎng 拯救 zhěngjiù 人民 rénmín 于 yú 水火之中 shuǐhuǒzhīzhōng

    - Đảng Cộng Sản cứu nhân dân ra khỏi cảnh dầu sôi lửa bỏng.

  • volume volume

    - 在 zài 上届 shàngjiè 国会 guóhuì 中 zhōng 社会党人 shèhuìdǎngrén 占优势 zhànyōushì

    - Trong Quốc hội vừa qua, Đảng Xã hội đóng vai trò quan trọng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 成就 chéngjiù 和 hé 荣誉 róngyù 都 dōu 归功于 guīgōngyú 党和人民 dǎnghérénmín

    - tất cả mọi thành tích và vinh dự đều thuộc về Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 自由党 zìyóudǎng 候选人 hòuxuǎnrén 轻易 qīngyì 获胜 huòshèng , 超出 chāochū 选票 xuǎnpiào 数以千计 shùyǐqiānjì

    - Ứng cử viên của Đảng Tự do dễ dàng giành chiến thắng, vượt xa số phiếu bầu lên đến hàng nghìn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 具有 jùyǒu 真知灼见 zhēnzhīzhuójiàn 的 de 人来 rénlái 领导 lǐngdǎo 这个 zhègè 党 dǎng

    - Chúng ta cần những người có hiểu biết thực sự và quan điểm sáng suốt để lãnh đạo đảng này.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 都 dōu 是 shì 他 tā 的 de 徒党 túdǎng

    - Những người đó đều là bè lũ của hắn.

  • volume volume

    - 工党 gōngdǎng 政治 zhèngzhì 思想 sīxiǎng 的 de 要点 yàodiǎn 是 shì 人人平等 rénrénpíngděng

    - Những điểm chính của tư tưởng chính trị của Đảng Lao động là tất cả mọi người đều bình đẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao