印度人民党 yìn duó rénmín dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【ấn độ nhân dân đảng】

Đọc nhanh: 印度人民党 (ấn độ nhân dân đảng). Ý nghĩa là: Đảng Nhân dân Ấn Độ.

Ý Nghĩa của "印度人民党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印度人民党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đảng Nhân dân Ấn Độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印度人民党

  • volume volume

    - 印度 yìndù 阿三 āsān 把 bǎ 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò 外包 wàibāo 给 gěi 白人 báirén 佬 lǎo

    - Một anh chàng người Ấn Độ đang gia công công việc máy tính cho một người da trắng.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 像 xiàng 非洲人 fēizhōurén 或 huò 印度人 yìndùrén

    - Nó nghe có vẻ mơ hồ của người châu Phi hoặc người Ấn Độ.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 千百万 qiānbǎiwàn 人民 rénmín 的 de 革命实践 gémìngshíjiàn , 才 cái 是 shì 检验 jiǎnyàn 真理 zhēnlǐ 的 de 尺度 chǐdù

    - chỉ có cuộc cách mạng thực tiễn của hàng ngàn người dân, mới là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm chân lí.

  • volume volume

    - 共产党 gòngchǎndǎng 拯救 zhěngjiù 人民 rénmín 于 yú 水火之中 shuǐhuǒzhīzhōng

    - Đảng Cộng Sản cứu nhân dân ra khỏi cảnh dầu sôi lửa bỏng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 成就 chéngjiù 和 hé 荣誉 róngyù 都 dōu 归功于 guīgōngyú 党和人民 dǎnghérénmín

    - tất cả mọi thành tích và vinh dự đều thuộc về Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 印度人 yìndùrén 狂欢 kuánghuān 会 huì

    - Đây là một người Ấn Độ lớn?

  • volume volume

    - 党 dǎng 的 de 目标 mùbiāo 是 shì 服务 fúwù 于 yú 人民 rénmín

    - Mục tiêu của Đảng là phục vụ nhân dân.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 心目 xīnmù 中 zhōng 只有 zhǐyǒu 党和人民 dǎnghérénmín 的 de 利益 lìyì

    - trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao